cày cục

verb
  1. To take pains
    • cày cục mãi mới vẽ xong tấm bản đồ
      to take pains drawing a map
    • cày cục chữa cái máy suốt cả buổi sáng
      to take pains repairing a machine the whole morning

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cày cục"

cày cục
Anh ấy cày cục sửa cái xe đạp cũ cả buổi chiều.