cá sấu

  1. d. Bò sát lớn, tính dữ, hình dạng giống thằn lằn, mõm dài, đuôi khoẻ, thường sốngcác sông lớn vùng nhiệt đới.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cá sấu
Một con cá sấu đang nằm phơi nắng trên bờ sông.