cá thờn bơn

  1. (zool.) sole
    • thờm bơn méo miệng chê trai lệch mồm
      (tục ngữ) taupe envers soi-même et lynx envers les autres
cá thờn bơn
Ngư dân vừa đánh bắt được một mẻ cá thờn bơn rất lớn.