cám hấp

  1. (vulg.) toqué; maboul; cinglé; timbré; toc-toc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

cám hấp
Ông cụ ngồi một mình lẩm bẩm, trông có vẻ hơi cám hấp.