cán bộ

  1. dt. (H. cán: đảm đang công việc; bộ: chỗ làm việc công) Người phụ trách một công tác của chính quyền hay đoàn thể: cán bộ tốt, việc cũng xong (HCM).
cán bộ
Cán bộ hướng dẫn người dân làm thủ tục tại ủy ban.