cán cân

  1. balance; équilibre
    • Làm lệch cán cân
      faire pencher la balance
    • Cán cân lực lượng trên thế giới
      balance des forces dans le monde; équilibre des forces dans le monde
    • Cán cân thương mại
      balance du commerce

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cán cân"

Từ có nhắc đến "cán cân"

cán cân
Cô gái cầm cán cân để cân hai quả táo.