cáng đáng

  1. đg. Nhận lấy làm, coi như nghĩa vụ của mình (nói về công việc khó khăn). Cáng đáng công việc của nhóm. Sức yếu không cáng đáng nổi.
cáng đáng
Anh ấy cáng đáng mọi công việc nặng nhọc trong gia đình.