cáng đáng

Học thuật
Thân thiện
cáng đáng

Anh ấy cáng đáng mọi công việc nặng nhọc trong gia đình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhận lấy đảm đương, coi đó trách nhiệm của mình: Từ này diễn tả việc chủ động gánh vác, đảm nhận một công việc, trách nhiệm nào đó, thường công việc khó khăn, nặng nề.
    • Chịu đựng, gánh chịu: Diễn tả việc phải chịu đựng một gánh nặng về vật chất hoặc tinh thần.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cáng đáng nổi/không nổi": diễn tả khả năng hoặc không khả năng đảm đương được.
    • Công việc quá lớn, một người không thể cáng đáng nổi.
  • "cáng đáng hết/ mọi": nhấn mạnh việc đảm nhận toàn bộ mọi thứ.
    • Người mẹ đơn thân ấy phải cáng đáng mọi thứ một mình.
Biến thể từ gần giám
  • Đảm đương (đg): Có nghĩa tương tự, chỉ việc nhận lấy thực hiện công việc, trách nhiệm. "Cáng đáng" thường mang sắc thái nặng nề, vất vả hơn "đảm đương".
  • Gánh vác (đg): Nhận lấy chịu trách nhiệm về công việc nặng nề. Rất gần nghĩa với "cáng đáng".
  • Chịu đựng (đg): Nhấn mạnh khía cạnh chịu khổ sở, khó khăn, có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Đảm đương: Nhận lấy thực hiện trách nhiệm.
  • Gánh vác: Nhận lấy chịu trách nhiệm về việc nặng nề.
  • Đảm nhiệm: Nhận lấy giữ một chức vụ, công việc cụ thể.
  • Chịu trách nhiệm: Chịu trách nhiệm về việc đó.
Từ trái nghĩa
  • Từ chối: Không nhận, không đồng ý làm.
  • Trốn tránh: Tìm cách lảng tránh trách nhiệm.
  • Khoán trắng: Giao phó hoàn toàn cho người khác (mang sắc thái tiêu cực).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Một mình cáng đáng: Tự mình gánh vác mọi việc không sự chia sẻ, giúp đỡ.
    • Sau khi chồng mất, chị ấy một mình cáng đáng nuôi ba đứa con nhỏ.
  • Cáng đáng việc nước việc nhà: (Thành ngữ) Chỉ việc gánh vác cả công việc chung của đất nước công việc riêng của gia đình, ý nói trách nhiệm rất lớn.
cáng đáng

Anh ấy cáng đáng mọi công việc nặng nhọc trong gia đình.

  1. đg. Nhận lấy làm, coi như nghĩa vụ của mình (nói về công việc khó khăn). Cáng đáng công việc của nhóm. Sức yếu không cáng đáng nổi.