cánh gà

  1. volet (de la capote d'un pousse-pousse)
  2. (sân khấu) pendillon

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cánh gà"

cánh gà
Trời mưa, bác tài xế kéo tấm cánh gà của xe xích lô xuống.