cáo lỗi

  1. đg. (trtr.). Xin lỗi, xin thứ lỗi. Xin cáo lỗi cùng bạn đọc những sai sót của bài báo.
cáo lỗi
Tôi xin cáo lỗi vì đã đến muộn cuộc họp.