cáo phó

verb
  1. To give a death notice
noun
  1. Death notice
    • đăng cáo phó trên báo
      to have a death notice printed in a paper

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cáo phó"

cáo phó
Ông ấy đọc cáo phó trên tờ báo.