cáo trạng

noun
  1. Indictment
    • công tố ủy viên đọc bản cáo trạng
      the public prosecutor read the indictment
    • truyện Kiều bản cáo trạng lên án chế độ
      Kieu is an indictment of the old social system

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cáo trạng"

cáo trạng
Công tố viên đọc bản cáo trạng trước tòa án.