cáo

  1. 1 I d. 1 Thú ăn thịt, sốngrừng, gần với chó, nhưng chân thấp, tai to mõm nhọn, rất tinh khôn. Cáo bắt . Mèo già hoá cáo*. 2 (ph.). Mèo rừng.
  2. II t. (kng.). Tinh ranh, gian giảo. Thằng cha ấy lắm.
  3. 2 d. (). Bài văn thường lấy danh nghĩa nhà vua để công bố cho dân chúng biết những điều tầm quan trọng lớn. Nguyễn Trãi viết bài cáo "Bình Ngô".
  4. 3 đg. 1 (). Trình, thưa. 2 Viện cớ để từ chối, để xin khỏi phải làm. Cáo ốm, không dự hội nghị.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cáo
Cáo đang rình bắt gà trong sân.