Cao

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đơn vị đo diện tích: Đơn vị đo diện tích đất đai truyền thốngNam Bộ, tương đương 1/10 héc-ta (1.000 m²). Còn gọi là "sào".
    • Thuốc chế biến đặc: Một dạng thuốc trong y học cổ truyền, được chế biến bằng cách đặc nước sắc từ thảo dược, xương hoặc sừng động vật thành dạng keo đặc, bánh hoặc cao lỏng.
  2. Tính từ:

    • khoảng cách lớn theo chiều thẳng đứng: Mô tả vật thể chiều cao lớn so với mặt đất hoặc so với một vật khác.
    • chiều cao cụ thể: Chỉ số đo về chiều dài theo phương thẳng đứng của người hoặc vật.
    • Vượt trội, ở mức lớn: Mô tả mức độ, trình độ, giá trị, cường độ... vượt lên trên mức trung bình hoặc thông thường.
    • âm vực lớn: Dùng để mô tả âm thanh tần số dao động lớn, âm vực cao.
    • Kiêu căng, làm bộ: (Thường dùng trong cụm "làm cao") Thái độ kiêu kỳ, tỏ ra hơn người.
  3. Danh từ riêng:

    • Tên gọi khác của một dân tộc: Một tên gọi khác để chỉ dân tộc Tu, một dân tộc thiểu số ở Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ (đơn vị đo):
    • Mảnh vườn nhà ông ấy rộng khoảng hai cao.
  • Danh từ (thuốc):
    • Ông ấy thường ngâm rượu cao hổ cốt để uống cho khỏe xương.
    • Bác sĩ đông y kê đơn cho bệnh nhân một lọ cao bách bộ để trị ho.
  • Tính từ (chiều cao):
    • Ngọn núi này rất cao.
    • ấy cao hơn tôi một cái đầu.
  • Tính từ (mức độ):
    • Anh ấy trình độ học vấn cao.
    • Khu vực này mật độ dân số rất cao.
  • Tính từ (âm thanh):
    • Giọng của ca ấy rất cao trong trẻo.
  • Tính từ (thái độ):
    • Đừng làm cao nữa, ai cũng biết anh muốn nhận lời rồi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cao ngạo": Kiêu căng, tự cho mình hơn người.
    • Thái độ cao ngạo của hắn khiến mọi người khó chịu.
  • "Cao vọng": Hoài bão, ước mơ lớn lao.
    • Chàng trai trẻ ấy luôn nuôi cao vọng trở thành một nhà khoa học.
  • "Cao thủ": Người tài năng, kỹ thuật đạt đến trình độ rất cao trong một lĩnh vực nào đó (thường thuật, thể thao, cờ bạc).
    • Anh ta được xem một cao thủ trong làng cờ vây.
Biến thể từ liên quan
  • Cao cả (tính từ): Vĩ đại, lớn lao, đáng kính trọng (thường nói về tư tưởng, tình cảm, hành động).
    • Lý tưởng cao cả.
  • Cao đẳng (danh từ): Bậc học sau trung học phổ thông, dưới bậc đại học.
  • Cao nguyên (danh từ): Vùng đất rộng lớn, tương đối bằng phẳng, nằmđộ cao so với mực nước biển.
  • Cao su (danh từ): Chất liệu đàn hồi, nguồn gốc từ mủ cây hoặc tổng hợp hóa học.
  • Cao tay (tính từ): tài nghệ, thủ đoạn khéo léo, hơn người.
    • Đối thủ của anh ta chơi rất cao tay.
Từ đồng nghĩa
  • Cao (chiều cao): Cao vút, chót vót, ngất ngưởng.
  • Cao (mức độ): Lớn, nhiều, đậm đặc, vượt trội, ưu .
  • Cao (thái độ): Kiêu, ngạo, kiêu căng, ngạo mạn.
Từ trái nghĩa
  • Cao (chiều cao): Thấp, lùn.
  • Cao (mức độ): Thấp, kém, ít, yếu.
  • Cao (âm thanh): Trầm, thấp.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Cao chạy xa bay: Trốn đi thật xa, biệt tích.
    • Nghe tin sắp bị bắt, tên tội phạm đã cao chạy xa bay.
  • Trèo cao ngã đau: Làm những việc quá sức mình, mạo hiểm thì sẽ gặp thất bại đau đớn.
    • Anh ta muốn chiếm đoạt cả công ty, đúng trèo cao ắt sẽ ngã đau.
  • Đất thấp trời cao: Chỉ khoảng cách xa vời, khó với tới (thường khoảng cách giữa kẻ dưới người trên).
  • Cây cao bóng cả: Người địa vị, quyền thế cao thì ảnh hưởng, che chở được cho nhiều người.
  1. 1 dt. đphg. Đơn vị đo diện tíchNam Bộ trước đây bằng 1/10 héc ta; còn gọi là sào.
  2. 2 dt. 1. Thuốc chế từ nước xương động vật, đặc thành bánh: cao khỉ cao hổ cốt cao ban long (Cao nấu từ gạc nai (miếng 100g), dùng ngâm vào cháo nóng hoặc nướng phồng để ăn, hay có thể ngâm rượu với mật ong để uống, dùng an thai, giảm đau, hạ huyết, phụ nữ, người già, gầy yếu, suy nhược). 2. Thuốc đông y được chế từ các dược liệu, pha với rượuđộ đậm đặc thích hợp: cao bách bộ cao toàn tính.
  3. 3 tt. 1. khoảng cách lớn đối với mặt đất theo hướng thẳng lên, hoặc so với cái khác: đất thấp trời cao Nhà này cao hơn nhà kia cao điểm cao nguyên cao xạ đề cao. 2. khoảng cách chừng nào đó theo chiều thẳng đứng: Người cao mét bảy Nhà cao hơn chục mét. 3. Hơn hẳn mức bình thường: Năng suất cao đạt thành tích cao cao áp cao cấp cao đẳng cao quý cao thế cao thượng thanh cao. 4. (âm thanh) tần số rung động lớn: Nốt nhạc cao cao tần.
  4. 4 tt. Kiêu, làm ra vẻ giá: đã muốn lấy lắm rồi còn làm cao.
  5. 5 Một tên gọi khác của dân tộc -Tu.