cân đối

adj
  1. Balanced, well-proportioned
    • nền kinh tế cân đối
      a balanced economy
    • thân hình cân đối
      a well-proportioned body
    • phát triển chăn nuôi cho cân đối với trồng trọt
      to develop breeding and growing of crops in a balanced way
verb
  1. To balance
    • cân đối kế hoạch lao động với kế hoạch sản xuất
      to balance the manpower-using plan and the production plan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cân đối
Thân hình của vận động viên rất cân đối.