câu lạc bộ

Học thuật
Thân thiện
câu lạc bộ

Các thành viên câu lạc bộ cờ vua đang chơi trong phòng sinh hoạt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tổ chức được lập ra để nhiều người cùng tham gia sinh hoạt văn hóa, giải trí trong một lĩnh vực nhất định: "Câu lạc bộ" chỉ một nhóm người cùng sở thích, mục đích hoặc hoạt động chung, thường tổ chức các buổi gặp mặt hoạt động định kỳ.
    • Nhà hoặc địa điểm dùng làm nơi tổ chức các hoạt động văn hóa, giải trí đó: "Câu lạc bộ" cũng có thể chỉ đến tòa nhà, phòng hoặc không gian vật chất được sử dụng làm trụ sở cho các hoạt động của tổ chức này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy thành viên tích cực của câu lạc bộ nhiếp ảnh. (Tổ chức)
    • Cuối tuần, chúng tôi thường đến câu lạc bộ để chơi tennis. (Địa điểm)
    • Câu lạc bộ sách của trường tổ chức thảo luận hàng tháng. (Tổ chức)
    • Tòa nhà câu lạc bộ rất rộng rãi đầy đủ tiện nghi. (Địa điểm)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sinh hoạt câu lạc bộ": chỉ các hoạt động thường xuyên, tổ chức của một câu lạc bộ.

    • Sinh hoạt câu lạc bộ giúp các hội viên gắn kết với nhau hơn.
  • "câu lạc bộ... (kết hợp với lĩnh vực)": dùng để chỉ cụ thể loại hình câu lạc bộ.

    • Câu lạc bộ cờ vua đang tuyển thành viên mới.
    • Câu lạc bộ doanh nhân trẻ tổ chức nhiều buổi giao lưu.
Biến thể từ gần giống
  • CLB: từ viết tắt thông dụng của "câu lạc bộ".

    • CLB bóng đá trường em rất mạnh.
  • Hội, nhóm: những từ có nghĩa tương tự, chỉ một tập hợp người cùng chung mục đích, nhưng thường ít tính chất tổ chức chính thức hơn "câu lạc bộ".

    • Hội những người yêu thơ.
    • Nhóm bạn cùng sở thích du lịch.
Từ đồng nghĩa
  • Hội: tổ chức của những người cùng chí hướng, nghề nghiệp hoặc mục đích.
  • Đoàn thể: tổ chức tập hợp người một lợi ích hoặc hoạt động chung.
Các cụm từ liên quan
  • Lập câu lạc bộ: hành động thành lập một câu lạc bộ mới.

    • Họ đang kế hoạch lập câu lạc bộ tiếng Nhật.
  • Gia nhập/Tham gia câu lạc bộ: trở thành thành viên của một câu lạc bộ.

    • ấy mới gia nhập câu lạc bộ khiêu vũ.
  • Chủ nhiệm câu lạc bộ: người đứng đầu, quản lý điều hành hoạt động của câu lạc bộ.

    • Anh Nam được bầu làm chủ nhiệm câu lạc bộ nhiều năm liền.
câu lạc bộ

Các thành viên câu lạc bộ cờ vua đang chơi trong phòng sinh hoạt.

  1. d. Tổ chức lập ra cho nhiều người tham gia sinh hoạt văn hoá, giải trí trong những lĩnh vực nhất định; nhà dùng làm nơi tổ chức các hoạt động văn hoá giải trí như thế. Câu lạc bộ thể thao. Sinh hoạt câu lạc bộ. Chơi bóng bàncâu lạc bộ.