câu lạc bộ

noun
  1. Club
    • sinh hoạt câu lạc bộ
      club activities
    • chơi bóng bàncâu lạc bộ
      to play pingpong at a club
câu lạc bộ
Các thành viên câu lạc bộ cờ vua đang chơi trong phòng sinh hoạt.