có tật

  1. infirme
  2. taré; qui a contracté de mauvaises habitudes
    • con ngựa có tật
      cheval taré
    • một con người có tật
      il est un homme qui a contracté de mauvaises habitudes
    • có tật giật mình
      qui se sent morveux qu'il se mouche

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "có tật"

có tật
Con ngựa đó có tật ở chân sau.