cô quạnh

  1. tt. Lẻ loi, trống vắng hiu quạnh: một mình cô quạnh nơi xóm vắng cuộc đời cô quạnh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cô quạnh
Một người đàn ông đứng cô quạnh trên đỉnh đồi lúc hoàng hôn.