công nghiệp

  1. 1 d. Ngành chủ đạo của nền kinh tế quốc dân hiện đại, nhiệm vụ khai thác tài nguyên thiên nhiên, chế biến tài nguyên các sản phẩm nông nghiệp thành tư liệu sản xuất tư liệu tiêu dùng. Phát triển công nghiệp. Nước công nghiệp.
  2. 2 d. (). Công lao sự nghiệp đối với xã hội.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "công nghiệp"

công nghiệp
Các nhà máy công nghiệp sản xuất ô tô mới.