công văn

  1. dt. Giấy tờ trao đổi, liên hệ công việc của cơ quan nhà nước: gửi công văn xuống các cơ sở của Bộ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

công văn
Cô ấy đang đọc một công văn quan trọng trên bàn làm việc.