căn cứ

Học thuật
Thân thiện
căn cứ

Căn cứ vào bản đồ, hai nhà thám hiểm tìm thấy hòn đảo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điều kiện, sự kiện hoặc lẽ có thể dựa vào một cách chắc chắn để xác minh, chứng minh hoặc kết luận một vấn đề: "Căn cứ" chỉ những yếu tố khách quan, thật làm nền tảng cho một nhận định, quyết định hoặc niềm tin.
    • Nơi tập trung lực lượng, phương tiện phục vụ cho một hoạt động tổ chức, đặc biệt quân sự: "Căn cứ" chỉ một địa điểm được thiết lập làm trung tâm chỉ huy, hậu cần hoặc điểm xuất phát cho các hoạt động.
  2. Động từ:

    • Dựa vào, lấy làm cơ sở: Hành động sử dụng một sự kiện, quy định hoặc tình hình cụ thể làm nền tảng để suy xét, quyết định hoặc hành động.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa nền tảng, lẽ):

    • Lời buộc tội của anh ta hoàn toàn không căn cứ.
    • Chúng tôi đưa ra kết luận sau khi đã đầy đủ căn cứ khoa học.
  • Danh từ (nghĩa địa điểm tập trung):

    • Phi đội đã cất cánh từ căn cứ không quân.
    • Vùng núi này từng căn cứ địa cách mạng vững chắc.
  • Động từ:

    • Chúng ta sẽ căn cứ vào kết quả khảo sát để lập kế hoạch.
    • Tòa án xét xử phải căn cứ vào các chứng cứ quy định của pháp luật.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm căn cứ": Được sử dụng làm cơ sở, nền tảng cho việc đó.

    • Số liệu thống kê này sẽ làm căn cứ để đánh giá hiệu quả.
  • "Trên căn cứ": Dựa trên, xuất phát từ cơ sở nào đó (thường dùng trong văn bản hành chính, pháp lý).

    • Trên căn cứ Điều 10 của Hiến pháp, Quốc hội ban hành luật này.
Biến thể từ liên quan
  • Căn cứ địa (danh từ): Chỉ một vùng đất, khu vực được xây dựng làm nơi đứng chân lâu dài, thường cho lực lượng quân sự hoặc chính trị.

    • Xây dựng vùng núi thành căn cứ địa cách mạng.
  • Căn cứ vào (cụm động từ): Dạng đầy đủ phổ biến của động từ "căn cứ", luôn đi kèm với đối tượng được dựa vào.

    • Phải căn cứ vào thực tế thì mới giải pháp đúng.
Từ đồng nghĩa
  • Cơ sở (danh từ): Điểm tựa, nền tảng để hình thành hoặc phát triển cái khác.
  • Nền tảng (danh từ): Phần cơ bản, chủ yếu làm chỗ dựa vững chắc.
  • Dựa vào (động từ): Lấy cái đó làm chỗ dựa, làm điểm tựa (nghĩa gần với "căn cứ" khi động từ).
Cụm từ cố định
  • " căn cứ": cơ sở xác đáng, hợp lý.

    • Nhận định của anh ấy rất căn cứ.
  • "Không căn cứ" / "Vô căn cứ": Không cơ sở, không dựa trên lẽ hay sự thật nào.

    • Những lời đồn thổi đó hoàn toàn căn cứ.
căn cứ

Căn cứ vào bản đồ, hai nhà thám hiểm tìm thấy hòn đảo.

  1. dt. (H. căn: rễ; cứ: dựa vào) 1. Điều có thể dựa vào chắc chắn: Chúng ta căn cứ để tin rằng ta được thiên nhiên ưu đãi (PhVĐồng) 2. Nơi tập trung những phương tiện cần thiết cho việc tiến hành chiến tranh: Căn cứ hải quân; Căn cứ không quân 3. Nơi tập trung một lực lượng sẵn sàng chiến đấu: Bộ đội ta vào Tây-bắc mở rộng căn cứ (NgTuân). // đgt. Dựa vào; chiếu theo: Căn cứ vào luật hôn nhân gia đình.

Từ gần giống

Từ chứa "căn cứ"