cơ nghiệp

  1. dt. 1. Tài sản được trong quá trình gây dựng, để làm cơ sở trụ lập cuộc sống: Con trâu đầu cơ nghiệp (tng.). 2. đồ, sự nghiệp lớn lao: Trời Nam một dải non sông, Nghìn năm cơ nghiệp cha ông hãy còn (Văn thơ Đông Kinh Nghĩa Thục).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cơ nghiệp
Anh ấy đã gây dựng cơ nghiệp từ một cửa hàng nhỏ.