cười

  1. đgt. 1. Tỏ rõ sự vui vẻ, thích thú bằng việc cử động môi hoặc miệng có thể phát ra thành tiếng: cười thích thúduyên chưa nói đã cười (tng.). 2. Tỏ sự chê bai bằng lời kèm theo tiếng cười hoặc gây cười: sợ người ta cười cho Cười người chớ vội cười lâu, Cười người hôm trước hôm sau người cười (cd.). 3. Đầy quá mức, làm kênh nắp đậy lên: cơm cười người no (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cười
Một em bé cười tươi khi chơi với chú mèo con.