cả thảy

  1. en tout; au total
    • Cả thảy năm mươi người
      en tout cinquante personnes
    • Cả thảy một trăm đồng
      au total cent dongs

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cả thảy
Chúng tôi có cả thảy ba anh em.