cải tổ

  1. đgt. 1. Tổ chức lại thay đổi cho khác trước, thường nói việc sắp xếp tổ chức, cấu chính quyền: cải tổ chính phủ cải tổ nội các. 2. Thay đổi mọi mặt khác một cách căn bản với trước, nhằm khắc phục sai lầm, đưa xã hội tiến lên: cải tổ nền kinh tế chính sách cải tổ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cải tổ
Chính phủ tiến hành cải tổ bộ máy hành chính.