cải tổ

  1. réorganiser; reconvertir; remanier; restructurer
    • Cải tổ một đảng chính trị
      réorganiser un parti politique
    • Cải tổ một nhà máy
      reconvertir une usine
    • Cải tổ nội các
      remanier le cabinet
    • Cải tổ nền kinh tế
      restructurer l'économie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cải tổ"

cải tổ
Chính phủ tiến hành cải tổ bộ máy hành chính.