cải tổ

verb
  1. To reshuffle, to reorganize
    • cải tổ chính phủ
      to reshuffle a government
    • cải tổ một đảng phái
      to reorganize a political party

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cải tổ"

cải tổ
Chính phủ tiến hành cải tổ bộ máy hành chính.