cải trang

verb
  1. To dress in disguise
    • tên gián điệp cải trang làm phụ nữ để trốn
      the spy dressed in disguise as a woman to flee

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cải trang"

cải trang
Để trốn tránh cảnh sát, hắn đã cải trang thành một người bán hàng rong.