cảm ứng

Học thuật
Thân thiện
cảm ứng

Tay tôi cảm ứng được sự ấm áp của tách trà.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tiếp nhận phản ứng lại với kích thích từ môi trường: Chỉ khả năng của cơ thể sống hoặc một hệ thống nhận biết phản ứng đáp lại các tác động từ bên ngoài.
    • (Vật ) Phát sinh dòng điện do từ trường thay đổi: Chỉ hiện tượng một dòng điện xuất hiện trong một mạch kín khi từ trường xuyên qua mạch đó thay đổi.
  2. Danh từ:

    • Hiện tượng cảm ứng: Dùng để gọi tên chung cho quá trình hoặc hiện tượng cảm ứng, đặc biệt trong vật sinh học.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • cây trinh nữ cảm ứng khép lại khi vật chạm vào. (Cây phản ứng lại khi bị chạm.)
    • Cuộn dây dẫn cảm ứng được một dòng điện khi nam châm di chuyển qua . (Dòng điện được tạo ra do từ trường thay đổi.)
  • Danh từ:

    • Hiện tượng cảm ứng điện từ cơ sở của máy phát điện. (Hiện tượng vật này nền tảng quan trọng.)
    • Tính cảm ứng một đặc tính cơ bản của sinh vật. (Khả năng phản ứng với môi trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cảm ứng từ": Chỉ hiện tượng hoặc các đại lượng liên quan đến từ trường trong cảm ứng điện từ.
    • Đèn bàn không dây hoạt động dựa trên nguyên lý cảm ứng từ.
  • "Tính cảm ứng": Dùng để nói về đặc tính, khả năng cảm ứng của một vật thể hoặc sinh vật.
    • Tính cảm ứng của hệ thần kinh giúp cơ thể phản ứng nhanh với nguy hiểm.
Biến thể từ liên quan
  • Cảm ứng điện từ (danh từ): Hiện tượng vật khi một từ trường biến thiên sinh ra dòng điện cảm ứng.
  • Cảm ứng sinh học (danh từ): Khả năng phản ứng của sinh vật với các kích thích từ môi trường.
  • Cảm ứng tử (danh từ, ít dùng): Từ đồng nghĩa với "cảm ứng từ".
Từ đồng nghĩa
  • Phản ứng (động từ): Chỉ hành động đáp lại một tác động nào đó. (Tuy nhiên, "phản ứng" có nghĩa rộng hơn không mang tính chuyên môn về vật như "cảm ứng").
  • Ứng đáp (động từ, văn chương): Đáp lại. (Nghĩa hẹp trang trọng hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Dòng điện cảm ứng (danh từ): Dòng điện được tạo ra từ hiện tượng cảm ứng điện từ.
    • Máy phát điện tạo ra dòng điện cảm ứng khi roto quay.
  • Cuộn cảm ứng (danh từ): Một linh kiện điện tử khả năng tạo ra từ trường khi dòng điện chạy qua.
    • Cuộn cảm ứng bộ phận quan trọng trong biến áp.
Thành ngữ/Khái niệm liên quan
  • Nguyên lý cảm ứng: Nguyên tắc cơ bản giải thích hiện tượng cảm ứng.
    • Định luật Faraday mô tả nguyên lý cảm ứng điện từ.
  • Hiện tượng cảm ứng nhiệt (danh từ từ): Khái niệm mở rộng chỉ sự truyền nhiệt không qua tiếp xúc trực tiếp ( dụ: vi sóng), nhưng trong tiếng Việt kỹ thuật thường dùng "cảm ứng" cho lĩnh vực điện từ chủ yếu.
cảm ứng

Tay tôi cảm ứng được sự ấm áp của tách trà.

  1. đgt. (H. cảm: nhiễm; ứng: đáp lại) Nói khả năng có thể tiếp thụ các kích thích bên ngoài đáp lại cái kích thích đó: Nóng lạnh làm cho da tay cảm ứng. // dt. Nói dòng điện phát sinh trong một mạch kín do từ trường thay đổi: Cảm ứng điện từ.

Từ gần giống