cảm ứng

  1. (electr.) inducteur; inductif
    • Mạch cảm ứng
      circuit inducteur
    • Dòng điện cảm ứng
      courant inductif
  2. (electr.) induction
    • Cảm ứng điện từ
      induction électromagnétique
  3. (biol., anat.) sensibilisation

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cảm ứng
Tay tôi cảm ứng được sự ấm áp của tách trà.