cảm ứng

cảm ứng một từ thú vị cùng một lõi nghĩanhận tác động rồi đáp lạinhưng lại xuất hiệncả sinh học lẫn vật . Khi nói về sinh vật, từ này gợi đến khả năng tiếp nhận kích thích từ môi trường phản ứng lại; khi đi với mạch điện, nam châm hay từ trường, thường dẫn đến nghĩa cảm ứng điện từ. Trong bài học, ta sẽ nhìn kỹ hơn cách cảm ứng hoạt động như động từ danh từ, vì sao không nên thay thế máy móc bằngphản ứng”, các cụm quen thuộc như dòng điện cảm ứng, tính cảm ứng, cảm ứng từ. Hãy xem bài học đầy đủ để dùng từ này tự nhiên đúng ngữ cảnh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cảm ứng
Tay tôi cảm ứng được sự ấm áp của tách trà.