cảm thụ

  1. (biol., anat., triết học) récepteur; réceptif
    • Cơ quan cảm thụ của tai trong
      organe récepteur de l'oreille interne
    • Khả năng cảm thụ của các cơ quan cảm giác
      capacité réceptive des organes sensitifs
    • tính cảm thụ
      réceptivité

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cảm thụ
Học sinh được hướng dẫn cách cảm thụ vẻ đẹp của một bài thơ.