cảnh giác

  1. être en éveil ; être vigilant ; être sur ses gardes ; être sur le qui-vive ; se tenir à carreau
    • cảnh giác chính trị
      vigilance politique

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cảnh giác
Người lính đứng gác với vẻ mặt cảnh giác.