cảnh giới

verb
  1. To watch, to mount guard
    • trèo lên cây cao làm nhiệm vụ cảnh giới cho du kích qua sông
      to climb up in a tall tree to watch for the guerillas to cross the river
    • cử một tự vệ đứng cảnh giới
      to detail a member of the self-defence unit for guard duty
cảnh giới
Người lính đứng cảnh giới trên đồi cao, mắt không rời khỏi ống nhòm.