cảnh tỉnh

  1. réveiller; faire sortir (quelqu'un) de ses erreurs
    • Lời kêu gọi của Bác Hồnhững tiếng chuông cảnh tỉnh những kẻ lầm đường
      les appels de l'Oncle étaient autant de coups de cloche réveillant ceux qui se fourvoyaient

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cảnh tỉnh"

cảnh tỉnh
Một câu chuyện ngắn đã cảnh tỉnh anh ấy về sự nguy hiểm của việc lái xe bất cẩn.