cấm đoán

verb
  1. To forbid arbitrarily, to prevent arbitrarily
    • cấm đoán cuộc hôn nhân của con gái một cách trái phép
      to prevent arbitrarily one's daughter's marriage in an unlawful way

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cấm đoán"

cấm đoán
Cha mẹ không nên cấm đoán con cái một cách thái quá.