cấm chỉ

verb
  1. To strictly ban
    • đòi cấm chỉ việc dùng các khí giết người hàng loạt
      to demand that the use of every mass-killing weapon should be strictly banned

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cấm chỉ"

cấm chỉ
Cảnh sát cấm chỉ việc đỗ xe ở khu vực này.