cấm thành

  1. dt. (H. cấm: chỗ vua ở; thành: kinh thành) Nơi vua ở (): Cấm thành bỗng chốc xôn xao chiến trường (QSDC).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cấm thành
Các quan văn võ đang bước vào cấm thành.