cấm thành

noun
  1. Forbidden citadel
    • "Cấm thành bỗng chốc xôn xao chiến trường " the forbidden citadel was all of a sudden seized by the flurry of fighting
  2. cấm vận
  3. To put an embargo on
cấm thành
Các quan văn võ đang bước vào cấm thành.