cấm vận

  1. đg. Cấm chuyên chở hàng hoá bán cho một nước nào đó, nhằm bao vây phá hoại kinh tế. Chính sách cấm vận.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cấm vận"

cấm vận
Một số nước áp đặt lệnh cấm vận lên quốc gia khác.