cấp phát

  1. To issue
    • cấp phát quân trang cho tân binh
      to issue military equipment to recruits
    • cấp phát đúng tiêu chuẩn
      to issue things strictly according to regulations
cấp phát
Nhà nước cấp phát lương thực cứu trợ cho người dân vùng lũ.