cấp tốc

adj
  1. Very fast, lightning
    • hành quân cấp tốc để ứng cứu
      to stage a very fast march for a rescue operation, to stage a forced march for a rescue operation

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cấp tốc"

cấp tốc
Bệnh nhân cần được chuyển viện cấp tốc.