cất nhắc

  1. To be hardly able to lift (one's limbs)
    • mệt không cất nhắc nổi chân tay
      to be so tired that one can hardly lift one's limbs
  2. To promote
    • cất nhắc người tài
      to promote talents
cất nhắc
Một người quản lý cất nhắc nhân viên xuất sắc lên vị trí cao hơn.