cần lao

adj
  1. Hard-working, toiling
    • một đời sống cần lao
      a hard-working life
noun
  1. như lao động
    • giai cấp cần lao
      the labouring classes (workers and peasants)
cần lao
Người nông dân Việt Nam vốn có truyền thống cần lao.