cầu đảo

verb
  1. To make offerings (to deity) for one's wishes to be fulfilled
  2. To pray for rain (by worshipping deity)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cầu đảo"

cầu đảo
Dân làng tổ chức lễ cầu đảo tại đình, mong trời ban mưa thuận gió hòa.