cầu đảo

  1. offrir des sacrifices aux divinités pour implorer la pluie en cas de sécheresse

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cầu đảo"

cầu đảo
Dân làng tổ chức lễ cầu đảo tại đình, mong trời ban mưa thuận gió hòa.