cầu nguyện

  1. đgt. (H. cầu: xin; nguyện: mong mỏi) Xin một đấng thiêng liêng ban cho một việc : cụ đọc kinh cầu nguyện cả buổi tối.
cầu nguyện
Bà cụ đang cầu nguyện trong nhà thờ.