cắn rứt

  1. tourmenter; ronger; taler; bourreler
    • Lương tâm cắn rứt
      sa conscience le talait
    • Bị cắn rứt hối hận
      être bourrelé de remords
    • điều cắn rứt
      tourment; ver rongeur; bourrèlement
cắn rứt
Một người đàn ông ngồi một mình trên ghế sofa trong phòng khách tối đèn, gương mặt lộ rõ vẻ hối hận và cắn rứt.