cắn xé

verb
  1. To worry, to gnaw
    • đàn chó sói cắn xé lẫn nhau
      the band of wolves worried one another
    • bị lương tâm giày vò cắn xé
      to be nagged at and worried by one's conscience

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cắn xé"

cắn xé
Hai con chó đang cắn xé một khúc xương.